tuyen sinh

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHỤ LỤC 1: ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

(Kèm theo công văn số 707/BGDĐT-GDĐH ngày 28 tháng 02 năm 2019 của BGD&ĐT)

  

   BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

    TRUNG ƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH

Số: 105/ĐA-CĐSPTW-ĐT

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 3 năm 2019

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

1. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

- Tên Trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP. Hồ Chí Minh

                        (The National College of  Education Ho Chi Minh City)

- Sứ mệnh: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh là nơi đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội, là trung tâm nghiên cứu khoa học và dịch vụ về giáo dục và phát triển trẻ em.

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Số 182, Nguyễn Chí Thanh, Phường 3, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh

+ Cơ sở 2: Đường Liên phường, P.Phước Long B, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh.

- Địa chỉ Website: www.cdsptw-tphcm.vn

1.2. Quy mô đào tạo

 

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

 

 

NCS

 

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành/ Nhóm ngành I

-    Ngành: Giáo dục mầm non

0

0

0

0

993

1387

 

 

-    Ngành: Sư phạm Mỹ thuật

0

0

0

0

32

 

 

 

-   Ngành: Sư phạm Âm nhạc

0

0

0

0

95

 

 

 

-   Ngành: Giáo dục đặc biệt

0

0

0

0

122

59

 

 

-   Ngành: Sư phạm Tiếng Anh

0

0

0

0

171

 

 

 

-   Ngành: Giáo dục công dân

0

0

0

0

83

 

 

 

-  Ngành: Sư phạm mầm non

0

0

0

0

 

 

172

100

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

0

0

0

0

1496

1446

172

100

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

* Năm 2017: Trường thực hiện tuyển sinh theo 2 phương thức:

-    Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (học bạ) và từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017, cụ thể như sau:

+ Đối với ngành Giáo dục công dân:  Xét tuyển từ kết quả học tập học bạ THPT (20% tổng chỉ tiêu) và từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017 (80% tổng chỉ tiêu).

+ Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh:  Chỉ xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017.

-    Phương thức 2: Kết hợp xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (học bạ), từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017 và môn Năng khiếu do Trường tổ chức thi (đối với ngành Giáo dục Mầm Non, Giáo dục Đặc biệt, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật).

Đối với trường hợp xét tuyển sử dụng kết quả từ học bạ THPT: Là điểm trung bình của môn học (có trong tổ hợp môn xét tuyển) cả ba năm THPT, làm tròn đến 0.1.

 

* Năm 2018: Trường thực hiện tuyển sinh theo 2 phương thức:

-    Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (học bạ) và từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018, cụ thể như sau:

+ Đối với ngành Giáo dục công dân:  Xét tuyển từ kết quả học tập học bạ THPT (50% tổng chỉ tiêu) và từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 (50% tổng chỉ tiêu).

+ Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh:  Chỉ xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018.

-    Phương thức 2: Kết hợp xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (học bạ), từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 và môn Năng khiếu do Trường tổ chức thi (đối với ngành Giáo dục Mầm Non, Giáo dục Đặc biệt, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật).

Đối với trường hợp xét tuyển sử dụng kết quả từ học bạ THPT: Là điểm trung bình của môn học (có trong tổ hợp môn xét tuyển) của năm lớp 12 THPT, làm tròn đến 0.1.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh 2017

Năm tuyển sinh 2018

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I

1. Giáo dục Mầm non 

 Văn, Toán, Năng khiếu

364

390

19,75 (QG)

21,50 (HB)

285

264

19,00(QG)

23,00(HB)

2. Sư phạm Mỹ thuật

Văn, Trang trí, Hình họa    

20

09

14,00 (QG, HB)

20

17

15,00(QG,

HB)

3. Sư phạm Âm nhạc

Văn, Thanh nhạc, Nhạc cụ    

30

37

15,00 (QG, HB)

30

32

15,00(QG)

23,00(HB)

4. Giáo dục Đặc biệt 

Văn, Toán, Năng khiếu

40

44

17,00 (QG)

21,50 (HB)

30

29

15,00(QG)

18,00(HB)

5. Sư phạm Tiếng Anh

Văn, Toán, Tiếng Anh

50

60

21,25 (QG)

45

69

17,50(QG)

6. Giáo dục công dân

Tổ hợp 1: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp 2: Toán, Văn, T. Anh

Tổ hợp 3: Văn, Sử, T. Anh

Tổ hợp 4: Văn, Toán, GD CD

40

29

20,00 (QG)

23,10 (HB)

40

29

16,50(QG)

24,00(HB)

Tổng số

544

569

 

450

440

 

2. Các thông tin tuyển sinh của năm 2019.

2.1. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT)

Lưu ý: Người đã tốt nghiệp THPT các năm trước có thể nộp học bạ THPT để lấy kết quả các môn văn hóa hoặc chỉ đăng ký các môn thi phục vụ cho xét tuyển cao đẳng tại các Hội đồng thi THPT Quốc gia năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng ký.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  Năm 2019, Trường thực hiện tuyển sinh theo 2 phương thức:

-        Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (học bạ) và từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019, cụ thể như sau:

+ Đối với ngành Giáo dục công dân:  Xét tuyển từ kết quả học tập học bạ THPT (dự kiến 50% tổng chỉ tiêu) và từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 (dự kiến 50% tổng chỉ tiêu).

+ Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh:  Chỉ xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tỷ lệ  xét tuyển/chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Từ học bạ THPT

Từ kết quả thi THPT Quốc gia

1

Giáo dục công dân

51140204

50%

50%

Tổ hợp 1: Văn, Sử , Địa

Tổ hợp 2: Văn , Toán , Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Văn, Sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Văn, Toán, GD công dân

2

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

0

100%

Văn , Toán , Tiếng Anh 

(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

-        Phương thức 2: Kết hợp xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (học bạ), từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 và môn Năng khiếu do Trường tổ chức thi. (đối với ngành Giáo dục Mầm Non, Giáo dục Đặc biệt, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật. Trường Xét tuyển đợt 1 chỉ lấy điểm thi năng khiếu do trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương TpHCM tổ chức thi. Các đợt xét tuyển sau – nhà trường sẽ thông báo sau)

 Các môn xét tuyển, môn thi Năng khiếu từng ngành cụ thể như sau:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tỷ lệ  xét tuyển/chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Từ học bạ THPT

Từ kết quả thi THPT Quốc gia

Kết quả môn từ thi THPT QG (hoặc từ học bạ THPT)

Trường tổ chức thi các môn năng khiếu

1

Giáo dục Mầm non

51140201

20%

80%

Văn, Toán

Năng khiếu

(Hát, Đọc diễn cảm)

2

Giáo dục Đặc biệt

51140203

10%

90%

Văn, Toán

Năng khiếu

(Hát, Đọc diễn cảm)

3

Sư phạm Âm nhạc

51140221

50%

50%

Văn

-    Thanh nhạc

-    Nhạc cụ

4

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

50%

50%

Văn

-       Hình họa

-       Trang trí

(Trường có Hướng dẫn thi các môn Năng khiếu trên Website: www.cdsptw-tphcm.vn)

Đối với trường hợp xét tuyển sử dụng kết quả từ học bạ THPT: Là điểm trung bình của môn học (có trong tổ hợp môn xét tuyển) trong năm học lớp 12.

 

* Thủ tục, hồ sơ đăng ký và lịch thi các môn Năng khiếu: Thông báo trên Website của Trường

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

- Tổng chỉ tiêu: Cao đẳng các ngành Đào tạo Giáo viên (sư phạm): 580

- Chỉ tiêu theo ngành:

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Mầm non

400

4

Sư phạm Mỹ thuật

40

2

Giáo dục Đặc biệt

20

5

Sư phạm Tiếng Anh

45

3

Sư phạm Âm nhạc

30

6

Giáo dục công dân

40

 2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Thí sinh đăng ký xét tuyển sử dụng kết quả từ học bạ THPT:

+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật, Sư phạm Âm nhạc: Điểm trung bình cộng xét tuyển tối thiểu 5,0 và học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.

+ Các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Đặc biệt, Giáo dục Công dân: Điểm trung bình cộng xét tuyển tối thiểu 6,5 và học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

 - Thí sinh đăng ký xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019:

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  •  Điểm các môn Năng khiếu (nếu có): ≥ 5,00.

 2.5.2.  Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

   -  Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

   -  Có đầy đủ hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định;

   - Đối với ngành Giáo dục Mầm Non, Giáo dục Đặc biệt, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật thí sinh cần phải đáp ứng yêu cầu về điểm thi Năng khiếu ≥ 5,00.

   - Điểm trúng tuyển sẽ do Hội đồng tuyển sinh quy định trên cơ sở căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển theo tỷ lệ và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Mã trường: CM3

- Tổ hợp môn xét tuyển, môn chính và chỉ tiêu xét tuyển:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(Môn chính được nhân hệ số 2)

Môn chính

Chỉ tiêu

Nhóm ngành I.  Đào tạo giáo viên

Trình độ Cao đẳng Sư phạm

580

  1. Giáo dục Mầm non

51140201

Văn, Toán, Năng khiếu

(Hát, Đọc diễn cảm)

 

400

  1. Giáo dục Đặc biệt

51140203

Văn, Toán, Năng khiếu

(Hát, Đọc diễn cảm)

 

45

  1. Sư phạm Âm nhạc

51140221

Văn, Năng khiếu

(Thanh nhạc, Nhạc cụ)

 

30

  1. Sư phạm Mỹ thuật

51140222

Văn, Năng khiếu

(Hình họa, Trang trí)

 

20

  1. Sư phạm Tiếng Anh

51140231

Văn , Toán , Tiếng Anh 

Tiếng Anh

45

  1. Giáo dục công dân

51140204

- Văn, Sử , Địa

- Văn , Toán , Tiếng Anh

- Văn, Sử, Tiếng Anh

- Văn, Toán, GD công dân

 

40

Các yêu cầu cụ thể sẽ được Trường quy định và thông báo qua Thông báo tuyển sinh, cập nhật trên Website của Trường.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian, hình thức nhận ĐKXT của các đợt xét tuyển: Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tổ hợp môn thi đối với từng ngành đào tạo: Xem mục 2.6

- Thời gian tổ chức thi Năng khiếu (dự kiến):

+ Đợt 1: Ngày 10, 11 tháng 7 năm 2019

+ Đợt 2: Ngày 15, 16 tháng 8 năm 2019  (nếu có)

Trường sẽ có quy định và thông báo riêng qua Thông báo tuyển sinh, cập nhật trên Website của Trường.

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

Thực hiện theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

Thực hiện theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

Không có.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Từ 19/8/2019 đến 24/8/2019

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Từ 26/8/2019 đến 31/8/2019

4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của Trường: 4,5 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ ĐT, NCKH của Trường:  19.582 m2

- Số chỗ ở trong ký túc xá sinh viên: 700 (02 cơ sở)

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Dạnh mục trang thiết bị chính

1.

Phòng máy tính

-          03 phòng; máy tính

2.

Phòng tập giảng

-          05 phòng; các thiết bị tập giảng

3.

Phòng học nhạc

-          16 phòng; đàn Piano, đàn Organ

 

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

02

2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

02

3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

48

4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

10

5.

Số phòng học đa phương tiện

06

 

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

 

STT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

 

Nhóm ngành I.  Đào tạo giáo viên

116.313

1

Sách chuyên dùng

55.470

2

Sản phẩm khoa học công nghệ

1.463

3

Thông tin khoa học về Giáo dục Mầm non

2.624

4

Băng đĩa

1.081

5

Đồ dùng dạy học

14.861

6

Các loại tài liệu khác

40.994